Lịch âm năm 2030 – năm Canh Tuất
Mùng 1 Tết Nguyên Đán năm 2030 rơi vào thứ bảy, ngày 2/2/2030 dương lịch. Năm âm lịch 2030 không có tháng nhuận.
Lịch 12 tháng năm 2030
- Tháng 1/2030
- Tháng 2/2030
- Tháng 3/2030
- Tháng 4/2030
- Tháng 5/2030
- Tháng 6/2030
- Tháng 7/2030
- Tháng 8/2030
- Tháng 9/2030
- Tháng 10/2030
- Tháng 11/2030
- Tháng 12/2030
Ngày lễ, ngày nghỉ năm 2030
| Ngày lễ | Dương lịch | Âm lịch | Loại |
|---|---|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1/2030 | 28/11 | Nghỉ lễ chính thức |
| Lễ cúng Ông Táo | 26/1/2030 | 23/12 | Lễ truyền thống |
| Giao thừa | 1/2/2030 | 29/12 | Lễ truyền thống |
| Tết Nguyên Đán | 2/2/2030 | 1/1 | Nghỉ lễ chính thức |
| Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam | 3/2/2030 | 2/1 | Ngày kỷ niệm |
| Tết Nguyên Đán | 3/2/2030 – 4/2/2030 | 2/1 | Nghỉ lễ chính thức |
| Tết Nguyên Tiêu | 16/2/2030 | 15/1 | Lễ truyền thống |
| Ngày Thầy thuốc Việt Nam | 27/2/2030 | 26/1 | Ngày kỷ niệm |
| Ngày Quốc tế Phụ nữ | 8/3/2030 | 5/2 | Ngày kỷ niệm |
| Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh | 26/3/2030 | 23/2 | Ngày kỷ niệm |
| Tết Hàn Thực | 5/4/2030 | 3/3 | Lễ truyền thống |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 12/4/2030 | 10/3 | Nghỉ lễ chính thức |
| Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước | 30/4/2030 | 28/3 | Nghỉ lễ chính thức |
| Ngày Quốc tế Lao động | 1/5/2030 | 29/3 | Nghỉ lễ chính thức |
| Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ | 7/5/2030 | 6/4 | Ngày kỷ niệm |
| Lễ Phật Đản | 16/5/2030 | 15/4 | Lễ truyền thống |
| Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh | 19/5/2030 | 18/4 | Ngày kỷ niệm |
| Ngày Quốc tế Thiếu nhi | 1/6/2030 | 1/5 | Ngày kỷ niệm |
| Tết Đoan Ngọ | 5/6/2030 | 5/5 | Lễ truyền thống |
| Ngày Gia đình Việt Nam | 28/6/2030 | 28/5 | Ngày kỷ niệm |
| Ngày Thương binh Liệt sĩ | 27/7/2030 | 27/6 | Ngày kỷ niệm |
| Tết Thất Tịch | 5/8/2030 | 7/7 | Lễ truyền thống |
| Lễ Vu Lan | 13/8/2030 | 15/7 | Lễ truyền thống |
| Ngày Cách mạng tháng Tám | 19/8/2030 | 21/7 | Ngày kỷ niệm |
| Ngày Quốc khánh | 2/9/2030 | 5/8 | Nghỉ lễ chính thức |
| Tết Trung Thu | 12/9/2030 | 15/8 | Lễ truyền thống |
| Tết Trùng Cửu | 5/10/2030 | 9/9 | Lễ truyền thống |
| Ngày Giải phóng Thủ đô | 10/10/2030 | 14/9 | Ngày kỷ niệm |
| Ngày Phụ nữ Việt Nam | 20/10/2030 | 24/9 | Ngày kỷ niệm |
| Tết Thường Tân | 5/11/2030 | 10/10 | Lễ truyền thống |
| Tết Hạ Nguyên | 10/11/2030 | 15/10 | Lễ truyền thống |
| Ngày Nhà giáo Việt Nam | 20/11/2030 | 25/10 | Ngày kỷ niệm |
| Ngày Văn hóa Việt Nam | 24/11/2030 | 29/10 | Nghỉ lễ chính thức |
| Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam | 22/12/2030 | 28/11 | Ngày kỷ niệm |
| Lễ Giáng sinh | 25/12/2030 | 1/12 | Lễ truyền thống |
24 tiết khí năm 2030
| Tiết khí | Thời điểm (giờ Việt Nam) |
|---|---|
| Tiểu Hàn | 5/1/2030 lúc 14:31 |
| Đại Hàn | 20/1/2030 lúc 07:54 |
| Lập Xuân | 4/2/2030 lúc 02:08 |
| Vũ Thủy | 18/2/2030 lúc 21:58 |
| Kinh Trập | 5/3/2030 lúc 20:01 |
| Xuân Phân | 20/3/2030 lúc 20:48 |
| Thanh Minh | 5/4/2030 lúc 00:38 |
| Cốc Vũ | 20/4/2030 lúc 07:39 |
| Lập Hạ | 5/5/2030 lúc 17:44 |
| Tiểu Mãn | 21/5/2030 lúc 06:37 |
| Mang Chủng | 5/6/2030 lúc 21:44 |
| Hạ Chí | 21/6/2030 lúc 14:27 |
| Tiểu Thử | 7/7/2030 lúc 07:56 |
| Đại Thử | 23/7/2030 lúc 01:20 |
| Lập Thu | 7/8/2030 lúc 17:47 |
| Xử Thử | 23/8/2030 lúc 08:30 |
| Bạch Lộ | 7/9/2030 lúc 20:50 |
| Thu Phân | 23/9/2030 lúc 06:19 |
| Hàn Lộ | 8/10/2030 lúc 12:41 |
| Sương Giáng | 23/10/2030 lúc 15:52 |
| Lập Đông | 7/11/2030 lúc 16:03 |
| Tiểu Tuyết | 22/11/2030 lúc 13:37 |
| Đại Tuyết | 7/12/2030 lúc 09:03 |
| Đông Chí | 22/12/2030 lúc 03:03 |